ò e
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Âm thanh phát ra từ đàn nhị: "ò e" là từ tượng thanh mô phỏng tiếng đàn nhị, một nhạc cụ dây truyền thống của Việt Nam có hai dây, tạo ra âm thanh ngân nga, réo rắt.
- Âm thanh buồn bã, ai oán: "ò e" cũng có thể dùng để mô tả những âm thanh trầm buồn, thê lương, thường gặp trong các nghi thức tang lễ.
Từ tượng thanh:
- Từ mô phỏng âm thanh kéo dài, không rõ ràng: "ò e" thuộc nhóm từ tượng thanh, dùng để diễn tả một chuỗi âm thanh kéo dài, ngân nga, đôi khi nghe không rõ lời.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ / Từ tượng thanh:
- Tiếng đàn nhị văng vẳng nghe "ò e" thật não nề. (Tiếng đàn nhị văng vẳng nghe "ò e" thật não nề.)
- Trong đám tang, tiếng kèn "ò e" khiến lòng người thêm thương xót. (Trong đám tang, tiếng kèn "ò e" khiến lòng người thêm thương xót.)
- Đằng xa vọng lại tiếng hát "ò e" của người chèo đò. (Đằng xa vọng lại tiếng hát "ò e" của người chèo đò.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ò e í e": Cụm từ tượng thanh mở rộng, thường dùng để mô tả âm thanh kéo dài, buồn bã hoặc một giai điệu đơn điệu.
- Suốt đêm, tiếng đàn bầu cứ "ò e í e" trong căn nhà nhỏ. (Suốt đêm, tiếng đàn bầu cứ "ò e í e" trong căn nhà nhỏ.)
Biến thể và từ gần giống
- Ậm ừ: (từ tượng thanh) chỉ âm thanh hoặc lời nói không rõ ràng, ngập ngừng.
- Ngân nga: (động từ) chỉ âm thanh kéo dài, du dương, thường là tiếng hát hoặc tiếng đàn.
Từ đồng nghĩa
- Réo rắt: (tính từ) mô tả âm thanh trong trẻo, vang lên liên tiếp một cách du dương (thường mang sắc thái tích cực hơn "ò e").
- Ai oán: (tính từ) buồn thảm, thê lương (thường dùng cho âm thanh hoặc tâm trạng).
Thành ngữ liên quan
- Tiếng "ò e" giọng "í e": Thành ngữ dùng để chế giễu hoặc mô tả một giọng nói, lời ca nghe không rõ ràng, lẫn lộn, thiếu hấp dẫn.
- Bài hát ấy nghe toàn tiếng "ò e" giọng "í e", chẳng hiểu hát gì. (Bài hát ấy nghe toàn tiếng "ò e" giọng "í e", chẳng hiểu hát gì.)
- tiếng đàn nhị.