ò e

Học thuật
Thân thiện
ò e

Người nghệ sĩ kéo cây đàn nhị phát ra tiếng ò e.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Âm thanh phát ra từ đàn nhị: "ò e" từ tượng thanh mô phỏng tiếng đàn nhị, một nhạc cụ dây truyền thống của Việt Nam hai dây, tạo ra âm thanh ngân nga, réo rắt.
    • Âm thanh buồn , ai oán: "ò e" cũng có thể dùng để mô tả những âm thanh trầm buồn, thê lương, thường gặp trong các nghi thức tang lễ.
  2. Từ tượng thanh:

    • Từ mô phỏng âm thanh kéo dài, không rõ ràng: "ò e" thuộc nhóm từ tượng thanh, dùng để diễn tả một chuỗi âm thanh kéo dài, ngân nga, đôi khi nghe không lời.
dụ sử dụng
  • Danh từ / Từ tượng thanh:
    • Tiếng đàn nhị văng vẳng nghe "ò e" thật não nề. (Tiếng đàn nhị văng vẳng nghe "ò e" thật não nề.)
    • Trong đám tang, tiếng kèn "ò e" khiến lòng người thêm thương xót. (Trong đám tang, tiếng kèn "ò e" khiến lòng người thêm thương xót.)
    • Đằng xa vọng lại tiếng hát "ò e" của người chèo đò. (Đằng xa vọng lại tiếng hát "ò e" của người chèo đò.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ò e í e": Cụm từ tượng thanh mở rộng, thường dùng để mô tả âm thanh kéo dài, buồn hoặc một giai điệu đơn điệu.
    • Suốt đêm, tiếng đàn bầu cứ "ò e í e" trong căn nhà nhỏ. (Suốt đêm, tiếng đàn bầu cứ "ò e í e" trong căn nhà nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ậm ừ: (từ tượng thanh) chỉ âm thanh hoặc lời nói không rõ ràng, ngập ngừng.
  • Ngân nga: (động từ) chỉ âm thanh kéo dài, du dương, thường tiếng hát hoặc tiếng đàn.
Từ đồng nghĩa
  • Réo rắt: (tính từ) mô tả âm thanh trong trẻo, vang lên liên tiếp một cách du dương (thường mang sắc thái tích cực hơn "ò e").
  • Ai oán: (tính từ) buồn thảm, thê lương (thường dùng cho âm thanh hoặc tâm trạng).
Thành ngữ liên quan
  • Tiếng "ò e" giọng "í e": Thành ngữ dùng để chế giễu hoặc mô tả một giọng nói, lời ca nghe không rõ ràng, lẫn lộn, thiếu hấp dẫn.
    • Bài hát ấy nghe toàn tiếng "ò e" giọng "í e", chẳng hiểu hát . (Bài hát ấy nghe toàn tiếng "ò e" giọng "í e", chẳng hiểu hát .)
ò e

Người nghệ sĩ kéo cây đàn nhị phát ra tiếng ò e.

  1. tiếng đàn nhị.